Tiếng Đức A1
<p>1. Từ vựng<br>2. Bảng chữ cái<br>3. Đất nước, quốc tịch<br>4. Số đếm 0 - 100, Tình trạng hôn nhân<br>5. Ngôn ngữ<br>6. Ôn tập bài 1, 2, 3<br>7. Số đếm 100 - 1 triệu, Đồ nội thất, các tính từ<br>8. Màu sắc, đồ vật, chất liệu, hình dáng<br>9. Thiết bị văn phòng<br>10. Ôn tập bài 4, 5, 6<br>11. Hoạt động giải trí<br>12. Thời gian trong ngày, thứ trong tuần, thì giờ, hoạt động giải trí<br>13. Thực phẩm<br>14. Ôn tập bài 7, 8, 9<br>15. Phương tiện giao thông<br>16.